cubic kilometre

Học thuật
Thân thiện
cubic kilometre

A single cubic kilometre of water would fill a large reservoir.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kilômét khối: Một đơn vị đo thể tích trong hệ mét, tương đương với thể tích của một hình lập phương các cạnh dài một kilômét. Đây một đơn vị rất lớn, thường được dùng để đo thể tích của các vật thể hoặc không gian quy mô lớn như hồ chứa, băng hà hoặc các hiện tượng địa chất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The lake holds an estimated 10 cubic kilometres of water. (Hồ chứa ước tính khoảng 10 kilômét khối nước.)
    • Scientists measured the volume of erupted magma in cubic kilometres. (Các nhà khoa học đo thể tích magma phun trào bằng kilômét khối.)
    • A cubic kilometre of ice is a massive amount. (Một kilômét khối băng một khối lượng khổng lồ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cubic kilometre" thường được viết tắt trong các văn bản khoa học, kỹ thuật km³.
    • The reservoir has a capacity of 5.3 km³. (Hồ chứa dung tích 5,3 km³.)
Biến thể từ gần giống
  • Cubic kilometer (danh từ): Cách viết theo chính tả Mỹ của "cubic kilometre". Cả hai cùng nghĩa cách dùng.
  • Cubic metre (danh từ): Mét khối, một đơn vị thể tích nhỏ hơn nhiều (1 km³ = 1,000,000,000 m³).
  • Volume (danh từ): Thể tích nói chung.
Từ đồng nghĩa
  • km³: Ký hiệu viết tắt, hoàn toàn đồng nghĩa.
  • (Không từ đồng nghĩa chính xác khác đây một đơn vị đo lường cụ thể).
cubic kilometre

A single cubic kilometre of water would fill a large reservoir.

Noun
  1. giống cubic kilometer

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống